Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mệt nhọc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệt nhọc:
Nghĩa mệt nhọc trong tiếng Việt:
["- Mệt nói chung."]Dịch mệt nhọc sang tiếng Trung hiện đại:
乏力 《身体疲倦; 没有力气。》困顿 《劳累到不能支持 。》困乏; 惙; 顿; 倦 ; 疲乏。《因体力或脑力消耗过多而需要休息。》
công việc mệt nhọc.
工作劳累。
劳倦; 累 《疲劳; 疲倦。》
劳苦 《劳累辛苦。》
劳累 《由于过度的劳动而感到疲乏泛。》
疲; 劬劳 《疲乏; 劳累。》
疲惫; 疲顿 《非常疲乏。》
委顿 《疲乏; 没有精神。》
书
劳顿 《劳累。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mệt
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𬏱: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𬏻: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | : | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𤻻: | mệt mỏi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 蔑: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𫉼: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọc
| nhọc | 𠢑: | nhọc nhằn |
| nhọc | 𤹘: | nhọc nhằn |
| nhọc | 縟: | mệt nhọc |
| nhọc | 辱: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: mệt nhọc Tìm thêm nội dung cho: mệt nhọc
