Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mối trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đầu chỉ, đầu dây: Gỡ mối chỉ. 2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống: Mối sầu, mối tình. 3. Hệ thống: Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.","- d. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở...","- d. X. Thạch sùng.","- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán."]Dịch mối sang tiếng Trung hiện đại:
白蚁 《昆虫, 形状像蚂蚁, 群居, 吃木材。对森林、建筑物、桥梁、铁路等破坏性极大。》绪; 端; 头 《本指丝的头, 比喻事情的开端。》
端绪; 开端 《(事情)起头; 开头。》
合而为一。
媒介 《使双方(人或事物)发生关系的人或事物。》
动物
狗母鱼。
壁虎 《爬行动物, 身体扁平, 四肢短, 趾上有吸盘, 能在壁上爬行。吃蚊、蝇、蛾等小昆虫, 对人类有益。也叫蝎虎, 旧称守宫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mối
| mối | 媒: | làm mối |
| mối | 䋦: | mối dây |
| mối | 𧋟: | con mối |
| mối | 䱕: | cá mối |

Tìm hình ảnh cho: mối Tìm thêm nội dung cho: mối
