Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低级神经活动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低级神经活动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低级神经活动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dījíshénjīnghóudòng] hoạt động thần kinh cấp thấp。大脑皮层之下各部位的神经活动,包括以无条件反射为基础的本能活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
低级神经活动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低级神经活动 Tìm thêm nội dung cho: 低级神经活动