Từ: 福至心灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福至心灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福至心灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhìxīnlíng] phúc chí tâm linh; phúc đến thì lòng cũng sáng ra (khi vận may đến, thì người ta linh hoạt khôn ngoan hơn)。运气来了,心思也显得灵巧了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
福至心灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福至心灵 Tìm thêm nội dung cho: 福至心灵