Từ: 兴趣爱好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴趣爱好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴趣爱好 trong tiếng Trung hiện đại:

xìngqù àihào sở thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
兴趣爱好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴趣爱好 Tìm thêm nội dung cho: 兴趣爱好