Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mợ trong tiếng Việt:
["- d, đ.1. Vợ của cậu. 2. Vợ các cậu ấm thời xưa: Mợ Tú, dâu cụ Nghè. 3. Từ người chồng dùng để gọi vợ. 4. Từ con dùng để gọi mẹ: Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con. 5. Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu."]Dịch mợ sang tiếng Trung hiện đại:
阿姨 《姨母。》舅母; 妗子 《舅父的妻子。》
娘 《母亲。》
少奶奶 《旧社会里官僚、地主和资产阶级家庭里仆人称少爷的妻子; 泛指这种家庭里的年轻已婚妇女。》
方
妗母 《舅母。》
口
舅妈 ; 舅嫂 《妻子的弟兄的妻子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mợ
| mợ | 媽: | cậu mợ |
| mợ | 𫲎: | cậu mợ |
| mợ | 𫲍: | cậu mợ |

Tìm hình ảnh cho: mợ Tìm thêm nội dung cho: mợ
