Từ: mợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mợ

Nghĩa mợ trong tiếng Việt:

["- d, đ.1. Vợ của cậu. 2. Vợ các cậu ấm thời xưa: Mợ Tú, dâu cụ Nghè. 3. Từ người chồng dùng để gọi vợ. 4. Từ con dùng để gọi mẹ: Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con. 5. Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu."]

Dịch mợ sang tiếng Trung hiện đại:

阿姨 《姨母。》
舅母; 妗子 《舅父的妻子。》
《母亲。》
少奶奶 《旧社会里官僚、地主和资产阶级家庭里仆人称少爷的妻子; 泛指这种家庭里的年轻已婚妇女。》

妗母 《舅母。》

舅妈 ; 舅嫂 《妻子的弟兄的妻子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mợ

mợ:cậu mợ
mợ𫲎:cậu mợ
mợ𫲍:cậu mợ
mợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mợ Tìm thêm nội dung cho: mợ