Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洪熙 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngxī] Hồng Hi (niên hiệu vua Nhân Tông, thời Minh, năm 1425.)。明仁宗(朱高炽)年号(公元1425)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熙
| hi | 熙: | hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ) |
| hy | 熙: | hy (sáng sủa, quang minh) |
| hây | 熙: | hây hây đỏ; hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 洪熙 Tìm thêm nội dung cho: 洪熙
