Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪熙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪熙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪熙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngxī] Hồng Hi (niên hiệu vua Nhân Tông, thời Minh, năm 1425.)。明仁宗(朱高炽)年号(公元1425)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熙

hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hy:hy (sáng sủa, quang minh)
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
洪熙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪熙 Tìm thêm nội dung cho: 洪熙