Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa miền trong tiếng Việt:
["- d. 1. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý: Miền duyên hải; Miền trung du; Miền đồng bằng; Miền rừng núi; Miền ngược; Miền xuôi. 2. Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương: Ninh-Thuận, Bình-Thuận là những tỉnh miền Nam Trung bộ; Miền Tây-Bắc gồm những tỉnh có núi rừng trùng điệp."]Dịch miền sang tiếng Trung hiện đại:
地; 地区 《较大范围的地方。》các miền各地。
地带 《具有某种性质或范围的一片地方。》
miền nhiều núi; khu vực nhiều núi
多山地区。
地方; 地方儿 《某一区域; 空间的一部分; 部位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: miền
| miền | 𫦇: | một miền |
| miền | 沔: | một miền |

Tìm hình ảnh cho: miền Tìm thêm nội dung cho: miền
