Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dứt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương)."]Dịch dứt sang tiếng Trung hiện đại:
开交; 终止; 完结 ; 完 《结束; 解决(多用于 否定)。》bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi.忙得不可开交。
nói chưa dứt lời.
话还没说完。
书
艾 《停止。》
断。《断绝; 隔绝。》
cưa dứt.
锯断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dứt
| dứt | 𠛣: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𠞹: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 悉: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢩮: | |
| dứt | 担: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢴑: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𢲼: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𱹶: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| dứt | 𦄵: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |

Tìm hình ảnh cho: dứt Tìm thêm nội dung cho: dứt
