Từ: tế khốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tế khốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tế • khốn

Dịch tế khốn sang tiếng Trung hiện đại:

济困; 济贫 《救济贫苦的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế壻:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế济:tế (vượt sông); cứu tế
tế濟:tế (vượt sông); cứu tế
tế祭:tế lễ, tế văn
tế細:tế bào; tế nhị
tế细:tế bào; tế nhị
tế蔽:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế際:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế鰶:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khốn

khốn困:khốn đốn, khốn khổ
khốn睏:khốn đốn, khốn khổ

Gới ý 17 câu đối có chữ tế:

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

tế khốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tế khốn Tìm thêm nội dung cho: tế khốn