Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叨唠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叨唠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叨唠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo·lao] cằn nhằn; lải nhải; léo nhéo。叨叨。
为一点小事就叨唠个没完没了。
chỉ vì việc nhỏ này mà cằn nhằn mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叨

thao:thao (được biệt đãi)
đao:đao lao (nói dai)
đau:đau đáu
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唠

lao:lao xao
lạo:bép sép (lạo nhất tạo)
叨唠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叨唠 Tìm thêm nội dung cho: 叨唠