Từ: mên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mên

Nghĩa chữ nôm của chữ: mên

mên綿:Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)
mên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mên Tìm thêm nội dung cho: mên