Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ó

Nghĩa ó trong tiếng Việt:

["- 1 dt Một loài diều hâu: Như Thạch Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố-hữu).","- 2 trgt Kêu ầm ĩ: Có việc gì mà la ó thế?."]

Dịch ó sang tiếng Trung hiện đại:

动物
鹰类 《鸟类的一科, 一般指鹰属的鸟类, 上嘴呈钩形, 颈短, 脚部有长毛, 足趾有长而锐利的爪。性凶猛, 捕食小兽及其他鸟类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ó

ó:chim ó
ó𪅴: 
ó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ó Tìm thêm nội dung cho: ó