Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ó trong tiếng Việt:
["- 1 dt Một loài diều hâu: Như Thạch Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố-hữu).","- 2 trgt Kêu ầm ĩ: Có việc gì mà la ó thế?."]Dịch ó sang tiếng Trung hiện đại:
动物鹰类 《鸟类的一科, 一般指鹰属的鸟类, 上嘴呈钩形, 颈短, 脚部有长毛, 足趾有长而锐利的爪。性凶猛, 捕食小兽及其他鸟类。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ó
| ó | 鵶: | chim ó |
| ó | 𪅴: |

Tìm hình ảnh cho: ó Tìm thêm nội dung cho: ó
