bút lực
Khí thế và sức mạnh của bút pháp trong chữ viết, tranh vẽ hoặc văn chương.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Chỉ họa liễu nhất cá nhân, phảng phất Liệt Tử ngự phong đích hình trạng, y phục quan đái quân bị phong xuy khởi, bút lực thậm vi tù kính
只畫了一個人, 彷彿列子御風的形狀, 衣服冠帶均被風吹起, 筆力甚為遒勁 (Đệ tam hồi) Chỉ vẽ một người, hình dáng tựa như Liệt Tử cưỡi gió, áo quần mũ và dải lưng đều bị gió thổi thốc lên, nét bút hết sức cứng cỏi.Năng lực viết, sáng tác.
Nghĩa của 笔力 trong tiếng Trung hiện đại:
tài viết; bút lực (viết chữ, vẽ tranh hoặc viết văn)。写字、画画或做文章在笔法上所表现的力量。
笔力雄健。
bút lực dồi dào; lời văn mạnh mẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 筆力 Tìm thêm nội dung cho: 筆力
