Từ: 補短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ đoản
Thêm vào chỗ không đủ.Bổ sung sửa chữa sai sót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
補短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補短 Tìm thêm nội dung cho: 補短