Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỉ sự
Việc vui mừng (cưới hỏi, khánh lễ).

Nghĩa của 喜事 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐshì] 1. việc vui; việc mừng。值得祝贺的使人高兴的事。
2. việc cưới xin; việc cưới。特指结婚的事。
他俩正准备办喜事。
Hai anh chị ấy đang sửa soạn làm lễ cưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Gới ý 35 câu đối có chữ 喜事:

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

喜事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜事 Tìm thêm nội dung cho: 喜事