Từ: 管风琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管风琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管风琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnfēngqín] đàn oóc; đàn oọc; đàn organ; đàn ống。键盘乐器,用几组音色不同的管子构成,由风箱压缩空气通过管子而发出声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
管风琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管风琴 Tìm thêm nội dung cho: 管风琴