Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匕, chiết tự chữ CHUỶ, CHỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匕:
匕
Pinyin: bi3, hua1;
Việt bính: bei2 bei6;
匕 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 匕
(Danh) Thìa, muỗng.◎Như: chủy xưởng bất kinh 匕鬯不驚 nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng.
§ Cũng như nói thu hào vô phạm 秋毫無犯.
(Danh) Chủy thủ 匕首 một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.
chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 匕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 2
Hán Việt: CHUỶ, TỈ
名
muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
Từ ghép:
匕首
Số nét: 2
Hán Việt: CHUỶ, TỈ
名
muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
Từ ghép:
匕首
Chữ gần giống với 匕:
匕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匕
| chủy | 匕: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 匕 Tìm thêm nội dung cho: 匕
