Chữ 匕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匕, chiết tự chữ CHUỶ, CHỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匕:

匕 chủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匕

Chiết tự chữ chuỷ, chủy bao gồm chữ 乚 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匕 cấu thành từ 2 chữ: 乚, 丿
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chủy [chủy]

    U+5315, tổng 2 nét, bộ Chuỷ 匕
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3, hua1;
    Việt bính: bei2 bei6;

    chủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 匕

    (Danh) Thìa, muỗng.
    ◎Như: chủy xưởng bất kinh
    nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng.
    § Cũng như nói thu hào vô phạm .

    (Danh)
    Chủy thủ một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.
    chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 匕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 匕 - Chuỷ
    Số nét: 2
    Hán Việt: CHUỶ, TỈ

    muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
    Từ ghép:
    匕首

    Chữ gần giống với 匕:

    ,

    Chữ gần giống 匕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匕

    chủy:chuỷ (cái muôi nhỏ)
    匕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匕 Tìm thêm nội dung cho: 匕