Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百舌鳥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百舌鳥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách thiệt điểu
Con chim trăm lưỡi, ý nói hót được đủ giọng, một tên chỉ con chim khướu. ◇A Anh 英:
Bách thiệt điểu đĩnh thân nhi ứng: Ngã phụng hoàng vương cư mẫu đan chi tiên, hà hại?
應: 先, 害? (Hoa điểu tranh kì 奇).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điểu:đà điểu
đéo:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
đẻo: 
đẽo:lẽo đẽo
百舌鳥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百舌鳥 Tìm thêm nội dung cho: 百舌鳥