Từ: 百舌鳥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百舌鳥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 舌 • 鳥

bách thiệt điểu
Con chim trăm lưỡi, ý nói hót được đủ giọng, một tên chỉ con chim khướu. ◇A Anh 阿英:
Bách thiệt điểu đĩnh thân nhi ứng: Ngã phụng hoàng vương cư mẫu đan chi tiên, hà hại?
百舌鳥挺身而應: 我鳳凰王居牡丹之先, 何害? (Hoa điểu tranh kì 花鳥爭奇).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt舌:thiệt (cái lưỡi)
thịt舌:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥

đeo鳥:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điểu鳥:đà điểu
đéo鳥:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
đẻo鳥: 
đẽo鳥:lẽo đẽo
百舌鳥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百舌鳥 Tìm thêm nội dung cho: 百舌鳥