Từ: mọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọn

Nghĩa mọn trong tiếng Việt:

["- t. 1. Nhỏ bé lắm: Lễ mọn lòng thành. 2. Nhỏ, ở trình độ thấp: Tài mọn."]["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]

Dịch mọn sang tiếng Trung hiện đại:

稗 《比喻微小、琐碎的。》菲 《菲薄(多用做谦辞)。》
lễ mọn
菲礼。
微小 《极小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọn

mọn𡭜:lẽ mọn
mọn󰅋:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮆:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮉:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn𡮮:nhỏ mọn
mọn𫵈:nhỏ mọn, hèn mọn
mọn㥃:hèn mọn
mọn𬠬:nhỏ mọn
mọn𨳒:nhỏ mọn
mọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọn Tìm thêm nội dung cho: mọn