Nghĩa mọn trong tiếng Việt:
["- t. 1. Nhỏ bé lắm: Lễ mọn lòng thành. 2. Nhỏ, ở trình độ thấp: Tài mọn."]["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]Dịch mọn sang tiếng Trung hiện đại:
稗 《比喻微小、琐碎的。》菲 《菲薄(多用做谦辞)。》lễ mọn
菲礼。
微小 《极小。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọn
| mọn | 𡭜: | lẽ mọn |
| mọn | : | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮆: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮉: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 𡮮: | nhỏ mọn |
| mọn | 𫵈: | nhỏ mọn, hèn mọn |
| mọn | 㥃: | hèn mọn |
| mọn | 𬠬: | nhỏ mọn |
| mọn | 𨳒: | nhỏ mọn |

Tìm hình ảnh cho: mọn Tìm thêm nội dung cho: mọn
