Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲡, chiết tự chữ LI, LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲡:
鲡
Biến thể phồn thể: 鱺;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鲡 li
lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
鲡 li
Nghĩa Trung Việt của từ 鲡
Giản thể của chữ 鱺.lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鲡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱺)
[lí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LI
cá Li。见〖鳗鲡〗。
[lí]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LI
cá Li。见〖鳗鲡〗。
Dị thể chữ 鲡
鱺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲡
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: 鲡 Tìm thêm nội dung cho: 鲡
