Chữ 鲡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲡, chiết tự chữ LI, LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲡:

鲡 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲡

鲡

Chiết tự chữ 鲡

Chiết tự chữ li, lí bao gồm chữ 鱼 丽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲡 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 丽
  • 鱼 ngư
  • 丽 li, lệ
  • li [li]

    U+9CA1, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱺;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    鲡 li

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲡

    Giản thể của chữ 鱺.
    lí, như "mạn lí (con lươn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱺)
    [lí]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: LI
    cá Li。见〖鳗鲡〗。

    Chữ gần giống với 鲡:

    鲠, 鲡, 鲢, 鲣, 鲤, 鲥, 鲦, 鲧, 鲨, 鲩, 鲫, 鲬, 𫚙,

    Dị thể chữ 鲡

    鱺,

    Chữ gần giống 鲡

    麗, 鲵, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹, 鲸, 鲷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡 Tự hình chữ 鲡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲡

    lí鲡:mạn lí (con lươn)
    鲡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲡 Tìm thêm nội dung cho: 鲡