Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 变色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变色 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànsè]
1. đổi màu; phai màu; bay màu。改变颜色。
这种墨水不易变色。
loại mực này khó phai màu
风云变色(比喻时局变化)。
gió mây đổi màu (ví với thời cuộc biến đổi)
2. biến sắc; đổi sắc mặt (thường chỉ nổi giận)。改变脸色(多指发怒)。
勃然变色。
bỗng biến sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
变色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变色 Tìm thêm nội dung cho: 变色