Cao su chống va đập cửa
Từ: 变卖典质 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变卖典质:
Nghĩa của 变卖典质 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhmàidiǎnzhì] bán của cải; bán đồ đạc。(把财产和衣物)出卖和典当出去。典:当。质:抵押。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 变卖典质 Tìm thêm nội dung cho: 变卖典质
