Từ: mờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mờ

Nghĩa mờ trong tiếng Việt:

["- t. 1. Sáng rất yếu: Đèn mờ. 2. Hiện không rõ nét: Núi còn mờ trong sương buổi sáng; ảnh mờ. 3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau: Thủy tinh mờ."]

Dịch mờ sang tiếng Trung hiện đại:

暗淡 《(光、色)昏暗; 不光明; 不鲜艳。》淡淡 《隐隐约约的样子。》
发花 《眼睛看东西模糊不清。》
晦; 暧昧 《昏暗; 不明显。》
《黑暗; 模糊。》
mờ nhạt; ảm đạm
昏黄。
mờ (mắt)
昏花。
昏花 《(眼光)模糊(多指老年人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mờ

mờ𢠩:khi tỏ khi mờ
mờ𦟟:khi tỏ khi mờ
mờ𤎎:mờ mịt
mờ𥊚:mờ mịt
mờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mờ Tìm thêm nội dung cho: mờ