Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mờ trong tiếng Việt:
["- t. 1. Sáng rất yếu: Đèn mờ. 2. Hiện không rõ nét: Núi còn mờ trong sương buổi sáng; ảnh mờ. 3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau: Thủy tinh mờ."]Dịch mờ sang tiếng Trung hiện đại:
暗淡 《(光、色)昏暗; 不光明; 不鲜艳。》淡淡 《隐隐约约的样子。》发花 《眼睛看东西模糊不清。》
晦; 暧昧 《昏暗; 不明显。》
昏 《黑暗; 模糊。》
mờ nhạt; ảm đạm
昏黄。
mờ (mắt)
昏花。
昏花 《(眼光)模糊(多指老年人)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mờ
| mờ | 𢠩: | khi tỏ khi mờ |
| mờ | 𦟟: | khi tỏ khi mờ |
| mờ | 𤎎: | mờ mịt |
| mờ | 𥊚: | mờ mịt |

Tìm hình ảnh cho: mờ Tìm thêm nội dung cho: mờ
