Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nùi trong tiếng Việt:
["- d. Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách."]Dịch nùi sang tiếng Trung hiện đại:
团; 把《把布絮或稻草。》塞子 《塞住容器口使内外隔绝的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nùi
| nùi | 芮: | nùi rơm, nùn rơm |

Tìm hình ảnh cho: nùi Tìm thêm nội dung cho: nùi
