Cao su chống va đập cửa

Từ: 志气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìqì] chí khí; chí。求上进的决心和勇气;要求做成某件事的气概。
有志气
có chí khí
志气昂扬
chí khí hiên ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
志气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志气 Tìm thêm nội dung cho: 志气