Từ: 虾仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虾仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虾 • 仁

Nghĩa của 虾仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiārén] tôm bóc vỏ; tôm nõn; ruốc khô。 (吓仁儿)去头去壳的鲜虾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

hà虾:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
虾仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虾仁 Tìm thêm nội dung cho: 虾仁