Chữ 郷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郷:

郷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郷

郷

Chiết tự chữ 郷

1. 郷 cấu thành từ 3 chữ: 乡, 艮, 邑
  • 乡 hương
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郷 cấu thành từ 3 chữ: 乡, 艮, 阝
  • 乡 hương
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 阝 phụ, ấp
  • []

    U+90F7, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: ;

    郷

    Nghĩa Trung Việt của từ 郷


    Chữ gần giống với 郷:

    部, 郪, 郫, 郭, 郯, 郰, 郳, 郴, 郵, 郷, 郸,

    Dị thể chữ 郷

    鄉, 鄕,

    Chữ gần giống 郷

    廄, 其, 後, 候, 即, 攸, 既, 鵖, 飠, 侯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郷 Tự hình chữ 郷 Tự hình chữ 郷 Tự hình chữ 郷

    郷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郷 Tìm thêm nội dung cho: 郷