Cao su chống va đập cửa
Từ: 国事访问 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国事访问:
Nghĩa của 国事访问 trong tiếng Trung hiện đại:
[guóshìfǎngwèn] viếng thăm chính thức; đi thăm chính thức (người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ đi thăm chính thức một nước khác)。一国元首或政府首脑接受他国邀请而进行的正式访问。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 国事访问 Tìm thêm nội dung cho: 国事访问
