Từ: 胶柱鼓瑟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶柱鼓瑟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶柱鼓瑟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhùgǔsè] Hán Việt: GIAO TRỤ CỔ SẮT
siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp。比喻固执拘泥,不能变通(柱:瑟上调弦的短木。柱被粘住,就不能调整音高)。
情况变了,办法也要适应, 不能胶柱鼓瑟。
tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũng phải thích ứng, không thể cố chấp mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟

sắt:cầm sắt
胶柱鼓瑟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶柱鼓瑟 Tìm thêm nội dung cho: 胶柱鼓瑟