Chữ 枘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枘, chiết tự chữ NHUẾ, NÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枘:

枘 nhuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枘

Chiết tự chữ nhuế, nôi bao gồm chữ 木 内 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枘 cấu thành từ 2 chữ: 木, 内
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nhuế [nhuế]

    U+6798, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4;
    Việt bính: jeoi6;

    nhuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 枘

    (Danh) Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm).
    ◎Như: tạc nhuế
    không ăn khớp, không hợp nhau.
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ hỉ trước chi, hạnh bất tạc nhuế , (Phượng Dương sĩ nhân ) Người vợ mừng xỏ vào (đôi giày), may là vừa khít.

    nôi, như "cái nôi" (vhn)
    nhuế, như "nhuế (cái mộng gỗ)" (gdhn)

    Nghĩa của 枘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHUẾ
    cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
    方枘圆凿(形容格格不入)。
    mộng vuông lỗ tròn.
    Từ ghép:
    枘凿

    Chữ gần giống với 枘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 枘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枘

    nhuế:nhuế (cái mộng gỗ)
    nôi:cái nôi
    枘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枘 Tìm thêm nội dung cho: 枘