Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枘, chiết tự chữ NHUẾ, NÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枘:
枘
Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;
枘 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 枘
(Danh) Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm).◎Như: tạc nhuế 鑿枘 không ăn khớp, không hợp nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ hỉ trước chi, hạnh bất tạc nhuế 女喜著之, 幸不鑿枘 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Người vợ mừng xỏ vào (đôi giày), may là vừa khít.
nôi, như "cái nôi" (vhn)
nhuế, như "nhuế (cái mộng gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 枘 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
方枘圆凿(形容格格不入)。
mộng vuông lỗ tròn.
Từ ghép:
枘凿
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
方枘圆凿(形容格格不入)。
mộng vuông lỗ tròn.
Từ ghép:
枘凿
Chữ gần giống với 枘:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枘
| nhuế | 枘: | nhuế (cái mộng gỗ) |
| nôi | 枘: | cái nôi |

Tìm hình ảnh cho: 枘 Tìm thêm nội dung cho: 枘
