Từ: nạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạt

Nghĩa nạt trong tiếng Việt:

["- đg. Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo: Ma cũ nạt ma mới (tng)."]

Dịch nạt sang tiếng Trung hiện đại:

欺侮; 欺凌 《欺负; 凌辱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạt

nạt󰂭:nạt nộ
nạt𠽇:nạt nộ
nạt󰆯:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt:nạt nộ
nạt󰞺: 
nạt𦟻: 
nạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạt Tìm thêm nội dung cho: nạt