Chữ 涅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涅, chiết tự chữ NHÍT, NIẾT, NÁT, NÉT, NÍT, NẠT, NẾT, NỚT, NỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涅:

涅 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涅

涅

Chiết tự chữ 涅

Chiết tự chữ nhít, niết, nát, nét, nít, nạt, nết, nớt, nức bao gồm chữ 水 圼 hoặc 氵 圼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 圼
  • 水 thuỷ, thủy
  • 圼 niết
  • 2. 涅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 圼
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 圼 niết
  • niết [niết]

    U+6D85, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    涅 niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 涅

    (Động) Nhuộm thâm.
    ◇Sử Kí 史
    記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

    (Danh)
    Niết-bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch 圓寂.

    nết, như "nết na" (vhn)
    nạt, như "nạt nộ" (btcn)
    nét, như "xét nét" (btcn)
    nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
    nít, như "con nít" (btcn)
    niết, như "niết bàn" (btcn)
    nớt, như "non nớt" (btcn)
    nức, như "nức nở" (btcn)
    nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)

    Nghĩa của 涅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NIẾT, NÁT
    1. phèn。可做黑色染料的矾石。
    2. nhuộm đen。染黑。
    Từ ghép:
    涅白 ; 涅槃

    Chữ gần giống với 涅:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涅

    湼,

    Chữ gần giống 涅

    湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涅

    nhít涅:nhăng nhít
    niết涅:niết bàn
    nát涅:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
    nét涅:xét nét
    nít涅:con nít
    nạt涅:nạt nộ
    nết涅:nết na
    nớt涅:non nớt
    nức涅:nức nở
    涅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涅 Tìm thêm nội dung cho: 涅