Chữ 涅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涅, chiết tự chữ NHÍT, NIẾT, NÁT, NÉT, NÍT, NẠT, NẾT, NỚT, NỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涅:
涅
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
涅 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 涅
(Động) Nhuộm thâm.◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
(Danh) Niết-bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch 圓寂.
nết, như "nết na" (vhn)
nạt, như "nạt nộ" (btcn)
nét, như "xét nét" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
nít, như "con nít" (btcn)
niết, như "niết bàn" (btcn)
nớt, như "non nớt" (btcn)
nức, như "nức nở" (btcn)
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
Nghĩa của 涅 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT, NÁT
1. phèn。可做黑色染料的矾石。
2. nhuộm đen。染黑。
Từ ghép:
涅白 ; 涅槃
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT, NÁT
1. phèn。可做黑色染料的矾石。
2. nhuộm đen。染黑。
Từ ghép:
涅白 ; 涅槃
Chữ gần giống với 涅:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涅
湼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涅
| nhít | 涅: | nhăng nhít |
| niết | 涅: | niết bàn |
| nát | 涅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nét | 涅: | xét nét |
| nít | 涅: | con nít |
| nạt | 涅: | nạt nộ |
| nết | 涅: | nết na |
| nớt | 涅: | non nớt |
| nức | 涅: | nức nở |

Tìm hình ảnh cho: 涅 Tìm thêm nội dung cho: 涅
