Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nợ đời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nợ đời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nợđời

Nghĩa nợ đời trong tiếng Việt:

["- Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội (cũ): Nợ đời trả trả vay vay (cd)."]

Dịch nợ đời sang tiếng Trung hiện đại:

世债; 夙债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ

nợ𡢻:duyên nợ
nợ:nợ nần
nợ:nợ nần
nợ𧴱:nợ nần

Nghĩa chữ nôm của chữ: đời

đời𠁀:đời đời; đời xưa; ra đời
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
đời𫢫:đời đời; đời xưa; ra đời
đời󱏙:đời đời; đời xưa; ra đời
nợ đời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nợ đời Tìm thêm nội dung cho: nợ đời