Từ: nợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nợ

Nghĩa nợ trong tiếng Việt:

["- dt 1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả: Nhà gần chợ đổ nợ cho con (tng); Nhất tội nhì nợ (tng). 2. Nhiệm vụ đối với người khác: Đấy với đây chẳng duyên thì nợ (cd). 3. Điều mang ơn và mong được trả: Đền nợ nước; Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (K).","- đgt 1. Vay và sẽ phải trả: Mẹ tôi bà ấy hai triệu đồng. 2. Đã hứa và sẽ phải làm: Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.","- tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác: Tôi không muốn nói đến của ấy."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ

nợ𡢻:duyên nợ
nợ:nợ nần
nợ:nợ nần
nợ𧴱:nợ nần
nợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nợ Tìm thêm nội dung cho: nợ