Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngáp trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi: ngáp ngủ ngáp ngắn ngáp dài. 2. Suy kiệt hoặc đành phải bó tay: Chuyến này mà hỏng nốt thì chỉ có mà ngáp."]Dịch ngáp sang tiếng Trung hiện đại:
打哈欠 《困倦时嘴张开, 深深吸气, 然后呼出。有的地区也说打呵欠。》哈欠; 呵欠 《困倦时嘴张开, 深深吸气, 然后呼出, 是血液内二氧化碳增多, 刺激脑部的呼吸中枢而引起的生理现象。》ngáp
打哈欠。
欠 《困倦时张口出气。》
ngáp và vươn vai.
欠伸。
张口一咬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáp
| ngáp | 哈: | ngáp dài |

Tìm hình ảnh cho: ngáp Tìm thêm nội dung cho: ngáp
