Từ: ngáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngáp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngáp

Nghĩa ngáp trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi: ngáp ngủ ngáp ngắn ngáp dài. 2. Suy kiệt hoặc đành phải bó tay: Chuyến này mà hỏng nốt thì chỉ có mà ngáp."]

Dịch ngáp sang tiếng Trung hiện đại:

打哈欠 《困倦时嘴张开, 深深吸气, 然后呼出。有的地区也说打呵欠。》哈欠; 呵欠 《困倦时嘴张开, 深深吸气, 然后呼出, 是血液内二氧化碳增多, 刺激脑部的呼吸中枢而引起的生理现象。》
ngáp
打哈欠。
《困倦时张口出气。》
ngáp và vươn vai.
欠伸。
张口一咬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáp

ngáp:ngáp dài
ngáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngáp Tìm thêm nội dung cho: ngáp