Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngát

Nghĩa ngát trong tiếng Việt:

["- ph. Nói mùi hương thơm lắm: Hoa bưởi thơm ngát."]

Dịch ngát sang tiếng Trung hiện đại:

馥郁 《形容香气浓厚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngát

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠯪:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠿸:thơm ngát
ngát󰓏:ngát hương
ngát𬳜:ngát hương
ngát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngát Tìm thêm nội dung cho: ngát