Từ: ngơ ngác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngơ ngác:
Nghĩa ngơ ngác trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc t.). Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ. Ngơ ngác như người mất hồn."]Dịch ngơ ngác sang tiếng Trung hiện đại:
打愣 《发呆; 发愣。》骇然 《惊讶的样子。》惑 《疑惑; 迷惑。》
hoảng sợ ngơ ngác
惶惑
ngơ ngác không biết thế nào
大惑不解。
怔 《发愣; 发呆。》
怔怔 《形容发愣的样子。》
đứng ngơ ngác
怔怔地站着。 直眉瞪眼 《形容发呆。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngơ
| ngơ | 𢠐: | ngơ ngẩn |
| ngơ | 𤹿: | ngơ ngẩn |
| ngơ | 䁩: | ngơ ngẩn |
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngác
| ngác | 咢: | ngơ ngác |
| ngác | 𥈭: | ngơ ngác |

Tìm hình ảnh cho: ngơ ngác Tìm thêm nội dung cho: ngơ ngác
