Từ: tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tiến:

进 tiến洊 tiến牮 tiến荐 tiến進 tiến薦 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiến

tiến [tiến]

U+8FDB, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 進;
Pinyin: jin4, yuan4;
Việt bính: zeon3;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 进

Giản thể của chữ .

tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch)" (gdhn)
tiến, như "tiến tới" (gdhn)

Nghĩa của 进 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (進)
[jìn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾN
1. tiến。向前移动(跟"退"相对)。
推进。
đẩy tới.
跃进。
nhảy vọt.
进军。
tiến quân.
进一步。
tiến một bước.
更进一层。
càng tiến hơn nữa.
2. vào。从外面到里面(跟"出"相对)。
进入。
vào.
进门。
vào cửa.
进屋来。
vào nhà.
进工厂当学徒。
vào xưởng học nghề.
3. thu nhập; thu; nhập。收入。
进款。
khoản thu.
进货。
nhập hàng.
4. trình lên。呈上。
进奉。
dâng lên
进言。
dâng lời.
5. vào (dùng sau động từ)。用在动词后, 表示到里面。
走进会场。
đi vào hội trường.
把衣服放进箱子里去。
cất quần áo vào rương.
6. nhà một tầng。平房的一宅之内前后几排的,一排称为一进。
Từ ghép:
进逼 ; 进兵 ; 进步 ; 进程 ; 进尺 ; 进出 ; 进抵 ; 进度 ; 进而 ; 进发 ; 进犯 ; 进攻 ; 进贡 ; 进化 ; 进化论 ; 进货 ; 进击 ; 进见 ; 进军 ; 进口 ; 进款 ; 进来 ; 进来 ; 进取 ; 进去 ; 进去 ; 进入 ; 进深 ; 进食 ; 进士 ; 进退 ; 进退维谷 ; 进位 ; 进香 ; 进项 ; 进行 ; 进行曲 ; 进修 ; 进言 ; 进一步 ; 进益 ; 进展 ; 进占 ; 进驻

Chữ gần giống với 进:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 进

,

Chữ gần giống 进

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 进 Tự hình chữ 进 Tự hình chữ 进 Tự hình chữ 进

tiến [tiến]

U+6D0A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 洊

(Phó) Lại, lần nữa.
◇Dịch Kinh
: Tượng viết: Thủy tiến chí : (Khảm quái ) Tượng nói: Nước lại đến.
tuồn, như "tuồn tuột, tuồn đi" (vhn)

Chữ gần giống với 洊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊 Tự hình chữ 洊

tiến [tiến]

U+726E, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 牮

(Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.

(Động)
Lấy đất đá đắp ngăn nước.

tiến, như "tiến (chống đỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 牮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾN
1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
chống nhà lên cho thẳng.
2. ngăn nước。用土石挡水。

Chữ gần giống với 牮:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 牮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮 Tự hình chữ 牮

tiến [tiến]

U+8350, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薦;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 荐

(Danh) Chiếu cỏ.

(Phó)
Nhiều lần.
◎Như: tiến cơ
đói luôn nhiều năm.

(Động)
Tiến cử.
§ Cũng như tiến .
◎Như: thôi tiến thôi cử.
§ Giản thể của chữ .
tiến, như "tiến cử" (vhn)

Nghĩa của 荐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薦)
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎

Chữ gần giống với 荐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荐

, ,

Chữ gần giống 荐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐

tiến [tiến]

U+9032, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3
1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 進

(Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. Đối lại với thoái 退.
◎Như: tiền tiến đi tới phía trước, tiến công đánh tới, tấn công.

(Động)
Vào.
◎Như: tiến môn vào cửa, nhàn nhân miễn tiến người vô sự xin đừng vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã , . , (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.

(Động)
Dâng, cống.
◎Như: tiến cống dâng cống, tiến biểu dâng biểu (lên vua).

(Động)
Đề cử.
◎Như: tiến hiền tiến cử người có tài năng, đạo đức.

(Động)
Cố gắng, nỗ lực.
◎Như: tiến thủ nỗ lực đạt được mục đích.

(Động)
Thu, mua.
◎Như: tiến hóa mua hàng vào, tiến khoản thu tiền.

(Danh)
Bọn, lũ, lớp người.
◎Như: tiên tiến bậc đi trước. Cũng như tiền bối .

(Danh)
Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
◎Như: lưỡng tiến viện tử hai dãy nhà.

(Danh)
Họ Tiến.

tiến, như "tiến tới" (vhn)
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)

Chữ gần giống với 進:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 進

,

Chữ gần giống 進

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進

tiến [tiến]

U+85A6, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;

tiến

Nghĩa Trung Việt của từ 薦

(Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.

(Danh)
Chiếu cói, đệm rơm.
◇Liêu trai chí dị
: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách , (Ưng hổ thần ) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.

(Danh)
Phẩm vật dâng tế.

(Động)
Lót, đệm.

(Động)
Dâng, cúng.
◎Như: tiến tân dâng cúng của mới.
◇Luận Ngữ : Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi , (Hương đảng ) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).

(Động)
Tiến cử, giới thiệu.
◎Như: tiến hiền tiến cử người hiền tài.

(Phó)
Nhiều lần, trùng phức.
◇Thi Kinh : Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn , (Đại nhã , Vân hán ) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.
tiến, như "tiến cúng, tiến cử" (vhn)

Chữ gần giống với 薦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薦

,

Chữ gần giống 薦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦

Dịch tiến sang tiếng Trung hiện đại:

进; 晋 《向前移动(跟"退"相对)。》tiến quân.
进军。
càng tiến hơn nữa.
更进一层。
tiến kiến; yết kiến.
晋见。
行进; 前进; 向前 《向前行走(多用于队伍)。》
进步 《(人或事物)向前发展, 比原来好。》
荐举 《介绍; 推荐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Gới ý 15 câu đối có chữ tiến:

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiến Tìm thêm nội dung cho: tiến