Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tiến:
Biến thể phồn thể: 進;
Pinyin: jin4, yuan4;
Việt bính: zeon3;
进 tiến
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch)" (gdhn)
tiến, như "tiến tới" (gdhn)
Pinyin: jin4, yuan4;
Việt bính: zeon3;
进 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 进
Giản thể của chữ 進.tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch)" (gdhn)
tiến, như "tiến tới" (gdhn)
Nghĩa của 进 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (進)
[jìn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾN
1. tiến。向前移动(跟"退"相对)。
推进。
đẩy tới.
跃进。
nhảy vọt.
进军。
tiến quân.
进一步。
tiến một bước.
更进一层。
càng tiến hơn nữa.
2. vào。从外面到里面(跟"出"相对)。
进入。
vào.
进门。
vào cửa.
进屋来。
vào nhà.
进工厂当学徒。
vào xưởng học nghề.
3. thu nhập; thu; nhập。收入。
进款。
khoản thu.
进货。
nhập hàng.
4. trình lên。呈上。
进奉。
dâng lên
进言。
dâng lời.
5. vào (dùng sau động từ)。用在动词后, 表示到里面。
走进会场。
đi vào hội trường.
把衣服放进箱子里去。
cất quần áo vào rương.
6. nhà một tầng。平房的一宅之内前后几排的,一排称为一进。
Từ ghép:
进逼 ; 进兵 ; 进步 ; 进程 ; 进尺 ; 进出 ; 进抵 ; 进度 ; 进而 ; 进发 ; 进犯 ; 进攻 ; 进贡 ; 进化 ; 进化论 ; 进货 ; 进击 ; 进见 ; 进军 ; 进口 ; 进款 ; 进来 ; 进来 ; 进取 ; 进去 ; 进去 ; 进入 ; 进深 ; 进食 ; 进士 ; 进退 ; 进退维谷 ; 进位 ; 进香 ; 进项 ; 进行 ; 进行曲 ; 进修 ; 进言 ; 进一步 ; 进益 ; 进展 ; 进占 ; 进驻
[jìn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾN
1. tiến。向前移动(跟"退"相对)。
推进。
đẩy tới.
跃进。
nhảy vọt.
进军。
tiến quân.
进一步。
tiến một bước.
更进一层。
càng tiến hơn nữa.
2. vào。从外面到里面(跟"出"相对)。
进入。
vào.
进门。
vào cửa.
进屋来。
vào nhà.
进工厂当学徒。
vào xưởng học nghề.
3. thu nhập; thu; nhập。收入。
进款。
khoản thu.
进货。
nhập hàng.
4. trình lên。呈上。
进奉。
dâng lên
进言。
dâng lời.
5. vào (dùng sau động từ)。用在动词后, 表示到里面。
走进会场。
đi vào hội trường.
把衣服放进箱子里去。
cất quần áo vào rương.
6. nhà một tầng。平房的一宅之内前后几排的,一排称为一进。
Từ ghép:
进逼 ; 进兵 ; 进步 ; 进程 ; 进尺 ; 进出 ; 进抵 ; 进度 ; 进而 ; 进发 ; 进犯 ; 进攻 ; 进贡 ; 进化 ; 进化论 ; 进货 ; 进击 ; 进见 ; 进军 ; 进口 ; 进款 ; 进来 ; 进来 ; 进取 ; 进去 ; 进去 ; 进入 ; 进深 ; 进食 ; 进士 ; 进退 ; 进退维谷 ; 进位 ; 进香 ; 进项 ; 进行 ; 进行曲 ; 进修 ; 进言 ; 进一步 ; 进益 ; 进展 ; 进占 ; 进驻
Dị thể chữ 进
進,
Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
洊 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 洊
(Phó) Lại, lần nữa.◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thủy tiến chí 象曰: 水洊至 (Khảm quái 坎卦) Tượng nói: Nước lại đến.
tuồn, như "tuồn tuột, tuồn đi" (vhn)
Chữ gần giống với 洊:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
牮 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 牮
(Động) Lấy cột gỗ kéo thẳng, chống đỡ nhà nghiêng vẹo cho ngay lại.(Động) Lấy đất đá đắp ngăn nước.
tiến, như "tiến (chống đỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 牮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾN
1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
chống nhà lên cho thẳng.
2. ngăn nước。用土石挡水。
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾN
1. chống nghiêng; chống。斜着支撑。
打牮拨正(房屋倾斜,用长木头支起弄正)。
chống nhà lên cho thẳng.
2. ngăn nước。用土石挡水。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 薦;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
荐 tiến
(Phó) Nhiều lần.
◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.
(Động) Tiến cử.
§ Cũng như tiến 薦.
◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.
§ Giản thể của chữ 薦.
tiến, như "tiến cử" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
荐 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 荐
(Danh) Chiếu cỏ.(Phó) Nhiều lần.
◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.
(Động) Tiến cử.
§ Cũng như tiến 薦.
◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.
§ Giản thể của chữ 薦.
tiến, như "tiến cử" (vhn)
Nghĩa của 荐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薦)
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎
Chữ gần giống với 荐:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Biến thể giản thể: 进;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3
1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;
進 tiến
◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.
(Động) Vào.
◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
(Động) Dâng, cống.
◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).
(Động) Đề cử.
◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.
(Động) Thu, mua.
◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.
(Danh) Bọn, lũ, lớp người.
◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trước. Cũng như tiền bối 前輩.
(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.
(Danh) Họ Tiến.
tiến, như "tiến tới" (vhn)
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3
1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;
進 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 進
(Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. Đối lại với thoái 退.◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.
(Động) Vào.
◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
(Động) Dâng, cống.
◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).
(Động) Đề cử.
◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.
(Động) Thu, mua.
◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.
(Danh) Bọn, lũ, lớp người.
◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trước. Cũng như tiền bối 前輩.
(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.
(Danh) Họ Tiến.
tiến, như "tiến tới" (vhn)
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)
Dị thể chữ 進
进,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 荐;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
薦 tiến
(Danh) Chiếu cói, đệm rơm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.
(Danh) Phẩm vật dâng tế.
(Động) Lót, đệm.
(Động) Dâng, cúng.
◎Như: tiến tân 薦新 dâng cúng của mới.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
(Động) Tiến cử, giới thiệu.
◎Như: tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.
(Phó) Nhiều lần, trùng phức.
◇Thi Kinh 詩經: Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.
tiến, như "tiến cúng, tiến cử" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
薦 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 薦
(Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.(Danh) Chiếu cói, đệm rơm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.
(Danh) Phẩm vật dâng tế.
(Động) Lót, đệm.
(Động) Dâng, cúng.
◎Như: tiến tân 薦新 dâng cúng của mới.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).
(Động) Tiến cử, giới thiệu.
◎Như: tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.
(Phó) Nhiều lần, trùng phức.
◇Thi Kinh 詩經: Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.
tiến, như "tiến cúng, tiến cử" (vhn)
Chữ gần giống với 薦:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薦
荐,
Tự hình:

Dịch tiến sang tiếng Trung hiện đại:
进; 晋 《向前移动(跟"退"相对)。》tiến quân.进军。
càng tiến hơn nữa.
更进一层。
tiến kiến; yết kiến.
晋见。
行进; 前进; 向前 《向前行走(多用于队伍)。》
进步 《(人或事物)向前发展, 比原来好。》
荐举 《介绍; 推荐。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiến:

Tìm hình ảnh cho: tiến Tìm thêm nội dung cho: tiến
