Từ: ngửi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngửi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngửi

Nghĩa ngửi trong tiếng Việt:

["- đg. Hít vào mũi để phân biệt mùi vị."]

Dịch ngửi sang tiếng Trung hiện đại:

嗅; 臭; 闻 《用鼻子辨别气味。》con chó con ngửi đi ngửi lại cái chân của nó
小狗在它腿上嗅来嗅去。
anh ngửi xem mùi gì đây?
你闻 闻 这是什么味儿?
承受 《接受; 禁受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửi

ngửi:ngửi thấy
ngửi𠿿:hít ngửi
ngửi:ngửi thấy
ngửi𬹯:ngửi mùi
ngửi𪖭:ngửi mùi
ngửi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngửi Tìm thêm nội dung cho: ngửi