Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghèo

Nghĩa nghèo trong tiếng Việt:

["- t. 1 Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. Con nhà nghèo. Một nước nghèo. 2 Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo về ý."]

Dịch nghèo sang tiếng Trung hiện đại:

《穷困。》寒微 《指家世、出身贫苦, 社会地位低下。》
贫; 穷 《缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。》
dân nghèo.
贫民。
nghèo khổ.
贫苦。
贫乏; 缺乏; 寡少 《贫穷, 没有积蓄。》
窘急 《困难急迫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghèo

nghèo𠨪:ngặt nghèo
nghèo𫶺:hiểm nghèo
nghèo󱉲: 
nghèo:hiểm nghèo
nghèo:hiểm nghèo
nghèo𫊐:nghèo khổ
nghèo𬥣:nghèo khổ
nghèo𧹅:nghèo khổ
nghèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghèo Tìm thêm nội dung cho: nghèo