Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
binh lực
Sức mạnh của quân đội. ☆Tương tự:
quân lực
軍力,
vũ lực
武力.
Nghĩa của 兵力 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnglì] 名
binh lực; quân số; lực lượng quân sự。军队的实力,包括人员和武器装备等。
binh lực; quân số; lực lượng quân sự。军队的实力,包括人员和武器装备等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 兵力 Tìm thêm nội dung cho: 兵力
