Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护膝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护膝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护膝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùxī] cái bao đầu gối; nịt gối。保护膝部的用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất:tất (đầu gối)
护膝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护膝 Tìm thêm nội dung cho: 护膝