Từ: 焊料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焊料 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànliào] nguyên liệu hàn; chất hàn (như hợp kim của chì và thiếc, hợp kim của đồng và kẽm)。焊接时用来填充工件接合处的材料。分软焊料和硬焊料两种。软焊料熔点较低,质软,也叫焊镴,如铅锡合金(焊锡)。硬焊料熔点较高, 质硬,如铜锌合金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
焊料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焊料 Tìm thêm nội dung cho: 焊料