Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唁, chiết tự chữ NGHIỄN, NGON, NGẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唁:
唁
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
唁 ngạn
Nghĩa Trung Việt của từ 唁
(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.◎Như: điếu ngạn 弔唁 viếng điếu.
(Động) An ủi.
ngon, như "ngon lành" (vhn)
nghiễn, như "nghiễn (hỏi thăm)" (btcn)
ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)
Nghĩa của 唁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NGẠN
动
viếng (việc tang ma)。 对遭遇丧事的表示慰问。
慰唁
thăm viếng an ủi
吊唁
điếu tang; đi điếu.
唁电
điện chia buồn
Số nét: 10
Hán Việt: NGẠN
动
viếng (việc tang ma)。 对遭遇丧事的表示慰问。
慰唁
thăm viếng an ủi
吊唁
điếu tang; đi điếu.
唁电
điện chia buồn
Chữ gần giống với 唁:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唁
喭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唁
| nghiễn | 唁: | nghiễn (hỏi thăm) |
| ngon | 唁: | ngon lành |
| ngạn | 唁: | ngạn ngữ |
| ngỏn | 唁: |

Tìm hình ảnh cho: 唁 Tìm thêm nội dung cho: 唁
