Chữ 唁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唁, chiết tự chữ NGHIỄN, NGON, NGẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唁:

唁 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唁

Chiết tự chữ nghiễn, ngon, ngạn bao gồm chữ 口 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唁 cấu thành từ 2 chữ: 口, 言
  • khẩu
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngạn [ngạn]

    U+5501, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 唁

    (Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
    ◎Như: điếu ngạn
    viếng điếu.

    (Động)
    An ủi.

    ngon, như "ngon lành" (vhn)
    nghiễn, như "nghiễn (hỏi thăm)" (btcn)
    ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)

    Nghĩa của 唁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGẠN

    viếng (việc tang ma)。 对遭遇丧事的表示慰问。
    慰唁
    thăm viếng an ủi
    吊唁
    điếu tang; đi điếu.
    唁电
    điện chia buồn

    Chữ gần giống với 唁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唁

    ,

    Chữ gần giống 唁

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唁

    nghiễn:nghiễn (hỏi thăm)
    ngon:ngon lành
    ngạn:ngạn ngữ
    ngỏn: 
    唁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唁 Tìm thêm nội dung cho: 唁