Từ: 香橼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香橼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香橼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyuán] 1. cây phật thủ。常绿小乔木或大灌木,有短刺,叶子卵圆形,总状花序,花瓣里面白色,外面淡紫色。果实长圆形,黄色,果皮粗而厚。供观赏,果皮中医入药。
2. quả phật thủ; trái phật thủ。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橼

duyên:củ duyên (trái chanh da dày)
香橼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香橼 Tìm thêm nội dung cho: 香橼