Cao su chống va đập cửa

Từ: 拦蓄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦蓄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánxù] đắp đập。修筑堤坝把水流拦住并蓄积起来。
拦蓄山洪。
đắp đập ngăn nước lũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
拦蓄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦蓄 Tìm thêm nội dung cho: 拦蓄