Từ: ngoáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoáy

Nghĩa ngoáy trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo."]

Dịch ngoáy sang tiếng Trung hiện đại:

潦草; 草 《草率; 不细致。》viết tháu; viết ngoáy
潦草。
撩拨; 撩动 《拨动; 拂动。》
《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoáy

ngoáy𢫑:ngoáy đuôi
ngoáy𨀑:ngoáy đuôi
ngoáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoáy Tìm thêm nội dung cho: ngoáy