Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngoáy trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo."]Dịch ngoáy sang tiếng Trung hiện đại:
潦草; 草 《草率; 不细致。》viết tháu; viết ngoáy潦草。
撩拨; 撩动 《拨动; 拂动。》
挖 《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoáy
| ngoáy | 𢫑: | ngoáy đuôi |
| ngoáy | 𨀑: | ngoáy đuôi |

Tìm hình ảnh cho: ngoáy Tìm thêm nội dung cho: ngoáy
