Chữ 撳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撳, chiết tự chữ KHẤM, KHẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撳:

撳 khấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撳

Chiết tự chữ khấm, khẩm bao gồm chữ 手 欽 hoặc 扌 欽 hoặc 才 欽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 欽
  • thủ
  • khom, khâm
  • 2. 撳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 欽
  • thủ
  • khom, khâm
  • 3. 撳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 欽
  • tài
  • khom, khâm
  • khấm [khấm]

    U+64B3, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qin4;
    Việt bính: gam6;

    khấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 撳

    (Động) Lấy tay đè, nhấn.
    ◎Như: khấm môn linh
    nhấn chuông cửa.

    khấm, như "khấm khá" (gdhn)
    khẩm, như "tốn rất khẩm (nhiều)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撳

    , ,

    Chữ gần giống 撳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撳

    khấm:khấm khá
    khẩm:tốn rất khẩm (nhiều)
    撳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撳 Tìm thêm nội dung cho: 撳