Chữ 岣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岣, chiết tự chữ CÙ, CẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岣:

岣 cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岣

Chiết tự chữ cù, cẩu bao gồm chữ 山 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岣 cấu thành từ 2 chữ: 山, 句
  • san, sơn
  • câu, cú, cấu
  • cẩu [cẩu]

    U+5CA3, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou3;
    Việt bính: gau2 keoi1;

    cẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 岣

    (Danh) Cẩu Lũ tên núi ở tỉnh Hồ Nam .
    cù, như "hòn cù lao" (gdhn)

    Nghĩa của 岣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒu]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: CÂU
    Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。

    Chữ gần giống với 岣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 岣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岣

    :hòn cù lao
    岣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岣 Tìm thêm nội dung cho: 岣