Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岣, chiết tự chữ CÙ, CẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岣:
岣
Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2 keoi1;
岣 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 岣
(Danh) Cẩu Lũ 岣嶁 tên núi ở tỉnh Hồ Nam 湖南.cù, như "hòn cù lao" (gdhn)
Nghĩa của 岣 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。
Chữ gần giống với 岣:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岣
| cù | 岣: | hòn cù lao |

Tìm hình ảnh cho: 岣 Tìm thêm nội dung cho: 岣
